Vít tải tiếng anh là gì ? – Tên tiếng anh của các loại dụng cụ cơ khí

219

Vít tải là thiết bị dùng trong ngành công nghiệp chuyên chở vật liệu. Nó sở hữu nhiều tính năng vượt trội như khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường, độc hại của vật liệu do được vận chuyển trong máng kín. 

Cấu tạo của vít tải

Vít tải được cấu tạo từ 3 bộ phận chính: Máng vít, trục vít và cánh vít.

Có 2 loại máng vít: Một là loại máng vít hình chữ U được chế tạo từ thép tấm có độ dày từ 2 -10 (mm). Hai là máng vít tròn được sử dụng thép ống tiêu chuẩn.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  •  Trục vít: Đây là bộ phận được chế tạo bằng thép ống có chiều dày và độ cứng. Đầu mỗi đoạn ống được hàn bằng mặt bích để lắp ổ treo trung gian.
  •  Cánh vít: Có thể được chế tạo từ thép không gỉ và thép tấm được hàn với trục vít tạo thành cánh xoắn.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Vít tải tiếng anh là gì?

Vít tải tiếng anh là screw.
Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Phiên âm: /skru:/ 

Tên tiếng anh của các loại dụng cụ cơ khí

  • Vít bắn tôn sắt: Hex washer head seft – drilling
  • Vít bắn tôn gỗ: Wood screw (Screw for wooden purlins)
  • Vít đuôi cá đầu dù: Pan head selt – drilling screw.
    Xem thêm website về chủ đề giáo dục
  • Đinh hàn: Shear stud
  • Long đền: Washer
  • Đai ốc: Nut
  • Tắc kê: Expansion bolt
  • Cáp thép: Steel wire rope
  • Tăng đơ: Turnbuckles eye/ Hook
  • Ốc siết cáp: wire rope clamp
  • Cùm U: Clamp U
  • Cùm cổ dê: Hose Clamp
  • Cùm Omega: Omega Clamp
  • Cùm treo ống: Pipe Clamp.
    Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận