Thừa nhận tiếng Anh là gì ?

147

Thừa nhận là thuật ngữ để diễn tả và bày đỏ hành động, sự khẳng định và đồng ý, có ý tán thành, nhận trách nhiệm về bản thân với một vấn đề, quan điểm hay sự việc nào đó. 

Thừa nhận các kết quả đánh giá sự phù hợp là việc công nhận hiệu lực của một kết quả đánh giá sự phù hợp do người khác hoặc tổ chức khác đưa ra. 

Thừa nhận tiếng Anh là gì ?

Thừa nhận trong tiếng Anh có nghĩa là admit /ædˈmɪt/ ,(ad mit′)

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Inflections of ‘admit’ (v): (⇒ conjugate): Sự biến đổi của từ “admit” (liên từ)

  • admits (verb 3rd person singular-động từ ngôi thứ 3 số ít)
  • admitting (verb present participle) 
  • admitted (verb, past simple)
  • admitted (verb, past participle).

=>>Xem thêm  website về chủ đề giáo dục nhé!

Từ đồng nghĩa với “admit”

1.(=confess): thú nhận, công nhận, thừa nhận

2.(=accept) + defeat, responsibility: chấp nhận +thất bại, trách nhiệm

3.(=permit to enter): cho phép.. 

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Ex: She admitted her love for him.

  • Cô ấy thừa nhận tình yêu của mình dành cho anh ấy

Albelt admitted to the theft of the money.

  • Albelt thừa nhận hành vi trộm tiền.

Dave had admitted to being jealous of his younger brother.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

  • Dave đã thừa nhận ghen tị với em trai của mình.

She was admitted against her will.

  • Cô đã được thừa nhận trái với ý muốn của mình.

Jones admitted to the police that he had been involved in the criminal enterprise.

  • Jones thừa nhận với cảnh sát rằng anh ta có dính líu đến doanh nghiệp tội phạm.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bình luận