Ký nháy tiếng anh là gì? Bạn có hay ký nháy không?

1649

 

Ký nháy tiếng anh là gì? Sau đây là từ dịch sang tiếng anh và các bài tập từ vựng hay dành cho bạn

Ký nháy tiếng anh là gì?

“Ký nháy” tiếng anh là “Signature”

Nghĩa của signature

Danh từ

  1. a person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a check or document or concluding a letter.
  2. short for key signature or time signature.
  3. a letter or figure printed at the foot of one or more pages of each sheet of a book as a guide in binding.

Ví dụ cho signature

  • the signature of a senior manager
  • his signature dish
  • the license was sent to the customer for signature
  • the chef produced the pâté that was his signature

Danh từ đồng nghĩa

  • chữ ký                                  signature
  • dấu ở đầu bản nhạc             signature
  • tên ký                                    signature

Ký nháy tiếng anh là gì? Bạn có hay ký nháy không?

Các bài tập tiếng anh nâng cao vốn từ vựng

Bài 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

Uncle, family, sister, eight, daughter, grandma, brother

Father, Table, nine, mother, eggs, map.

Ruler, yellow, old, pink, aunt, grandpa,

……………Gia đình 7. ……………….bố

…………… anh, em trai 8. ………………..cháu trai

……………. Cháu gái 9. …………………mẹ

……………. Cô, dì 10……………………chú

………………bà 11. ……………….ông

………………… số 9

Bài 2: Hoàn thành các câu sau.

What is your name? My n….me is …………………

Who is this? This is ….y mo…her.

This is my fath..r.

What is this? This is my p…n

Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

My aunt

My father

My mother

My family

My brother

B

mẹ của em

bố của em

cô của em

em trai của em

gia đình của em

bà của em

Bài 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.

This/ father ___________________________________________

This/ brother ____________________________________________

This/family ____________________________________________

Bài 5: Sắp xếp lại các câu sau:

name/ your/ What/ is?

…………………………………………………………………………………

Nam / is / My / name.

…………………………………………………………………………………

is / this / What?

…………………………………………………………………………………

pen / It / a / is.

…………………………………………………………………………………

Bài 6: Dịch các câu sau sang tiếng anh.

Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh

…………………………………………………………………………………

Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.

………………………………………………………………………………

Mong rằng qua bài viết này sẽ đem lại vốn từ vựng hay và hữu ích cho các bạn!

Nguồn: https://ajaxshoptalk.com

Bình luận